𬅀lát — một thời gian ngắn ngủi; miếng mỏng cắt, thái từ nguyên củ, nguyên chiếc
U+2C140
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 𬅀 (lát, “một thời gian ngắn ngủi; miếng mỏng cắt, thái từ nguyên củ, nguyên chiếc”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 辣 (âm Hán Việt “lạt”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lát · lạt
- Nghĩa tiếng Việt
- một thời gian ngắn ngủi; miếng mỏng cắt, thái từ nguyên củ, nguyên chiếc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.