𥶁lạt — dây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc
U+25D81
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trên ↓ dưới
Chữ 𥶁 (lạt, “dây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 辣 (âm Hán Việt “lạt”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lạt
- Nghĩa tiếng Việt
- dây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.