𩺍mè — thanh tre hay nứa đặt dọc theo chiều dài mái nhà để buộc tranh hay lá gồi dùng lợp nhà; như vừng
U+29E8D
Hình thanhPhân tích tự động · 81%
trái → phải
Chữ 𩺍 (mè, “thanh tre hay nứa đặt dọc theo chiều dài mái nhà để buộc tranh hay lá gồi dùng lợp nhà; như vừng”) là chữ hình thanh: bộ NGƯ 魚 (cá) biểu nghĩa, chữ 迷 (âm Hán Việt “mê”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mè
- Nghĩa tiếng Việt
- thanh tre hay nứa đặt dọc theo chiều dài mái nhà để buộc tranh hay lá gồi dùng lợp nhà; như vừng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.