𩆐sấm — tiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông; lời dự đoán những sự kiện lớn sẽ xảy ra
U+29190
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𩆐 (sấm, “tiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông; lời dự đoán những sự kiện lớn sẽ xảy ra”) là chữ hình thanh: bộ VŨ (MƯA) 雨 (mưa) biểu nghĩa, chữ 稟 (âm Nôm “bám”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 雨 VŨ (MƯA) — mưa · #173
- Số nét
- 21
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sấm · sẫm
- Nghĩa tiếng Việt
- tiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông; lời dự đoán những sự kiện lớn sẽ xảy ra— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.