𢀮sấm — tiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông; lời dự đoán những sự kiện lớn sẽ xảy ra
U+2202E
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰稟巨. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 工 CÔNG — công việc; thợ · #48
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sấm
- Nghĩa tiếng Việt
- tiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông; lời dự đoán những sự kiện lớn sẽ xảy ra— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.