𨘱nhanh — có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường; có hoạt động kịp thời do có phản ứng linh hoạt
U+28631
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
bao / lồng
Chữ 𨘱 (nhanh, “có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường; có hoạt động kịp thời do có phản ứng linh hoạt”) là chữ hình thanh: 速 biểu nghĩa, chữ 爭 (âm Nôm “ganh”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nhanh
- Nghĩa tiếng Việt
- có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường; có hoạt động kịp thời do có phản ứng linh hoạt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.