𦽰tranh — tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v. V. để lợp nhà
U+26F70
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰茅爭. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tranh
- Nghĩa tiếng Việt
- tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v. V. để lợp nhà— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.