𧛊rách — có những chỗ bị toạc ra
U+276CA
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 𧛊 (rách, “có những chỗ bị toạc ra”) là chữ hình thanh: bộ Y 衣 (dạng viết 衤) (áo) biểu nghĩa, chữ 昔 (âm Nôm “thách”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 衣 Y — áo · #145
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rách
- Nghĩa tiếng Việt
- có những chỗ bị toạc ra— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.