𦚔chạo — món ăn làm bằng bì, thịt hay tôm cá chín tái trộn với thính và ướp lá ổi
U+26694
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 𦚔 (chạo, “món ăn làm bằng bì, thịt hay tôm cá chín tái trộn với thính và ướp lá ổi”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 召 (âm Hán Việt “thiệu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chạo
- Nghĩa tiếng Việt
- món ăn làm bằng bì, thịt hay tôm cá chín tái trộn với thính và ướp lá ổi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.