𦓊cỗi — già, không còn sức phát triển
U+264CA
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𦓊 (cỗi, “già, không còn sức phát triển”) là chữ hình thanh: bộ LÃO 老 (già) biểu nghĩa, chữ 會 (âm Hán Việt “cối”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 老 LÃO — già · #125
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cỗi
- Nghĩa tiếng Việt
- già, không còn sức phát triển— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.