𥵘rây — đồ dùng gồm lưới kim loại, lỗ nhỏ li ti, căng trên khung để lọc lấy những hạt mịn nhỏ
U+25D58
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
ba phần dọc
Chữ 𥵘 (rây, “đồ dùng gồm lưới kim loại, lỗ nhỏ li ti, căng trên khung để lọc lấy những hạt mịn nhỏ”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 例 (âm Hán Việt “lệ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rây
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng gồm lưới kim loại, lỗ nhỏ li ti, căng trên khung để lọc lấy những hạt mịn nhỏ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.