𤋹kho — nấu chín một thức ăn mặn
U+242F9
Hình thanhPhân tích tự động · 81%
trái → phải
Chữ 𤋹 (kho, “nấu chín một thức ăn mặn”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 枯 (âm Hán Việt “khô”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- kho
- Nghĩa tiếng Việt
- nấu chín một thức ăn mặn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.