𢉽kho — chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước; chỗ chứa tiền của Nhà nước
U+2227D
Hình thanhPhân tích tự động · 81%
bao / lồng
Chữ 𢉽 (kho, “chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước; chỗ chứa tiền của Nhà nước”) là chữ hình thanh: bộ NGHIỄM 广 (mái hiên) biểu nghĩa, chữ 枯 (âm Hán Việt “khô”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 广 NGHIỄM — mái hiên · #53
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- kho
- Nghĩa tiếng Việt
- chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước; chỗ chứa tiền của Nhà nước— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.