𠂫bèn — p. (dùng phụ trước động từ) (Làm việc gì) liền ngay sau một việc nào đó, nhằm đáp ứng một yêu cầu, chủ quan hay khách quan
U+200AB
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𠂫 (bèn, “p. (dùng phụ trước động từ) (Làm việc gì) liền ngay sau một việc nào đó, nhằm đáp ứng một yêu cầu, chủ quan hay khách quan”) là chữ hình thanh: 乃 biểu nghĩa, chữ 卞 (âm Hán Việt “biện”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 丿 PHIỆT — nét phẩy · #4
- Số nét
- 6
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bèn
- Nghĩa tiếng Việt
- p. (dùng phụ trước động từ) (Làm việc gì) liền ngay sau một việc nào đó, nhằm đáp ứng một yêu cầu, chủ quan hay khách quan— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.