咏U+548F
vẳng · viếng · vính · vướng · vạnh · vắn · vắng
Bộ khẩu · 8 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ thủy · 5 nét
Bộ thủy · 8 nét
Bộ ngôn · 12 nét
Bộ kim · 22 nét