朝U+671D
triều · chiều · chiêu · chào · chàu · chìu · chầu · giàu · giầu · trào · tràu · trèo · trêu · trều
Bộ nguyệt · 12 nét
Tra ngược theo âm
2 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nguyệt · 12 nét
Bộ thủy · 15 nét