虫U+866B
trùng · chòng · chùng · tròng
Bộ trùng · 6 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ trùng · 6 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ lý · 9 nét
Bộ thủy · 7 nét
Bộ thủy · 13 nét
Bộ trùng · 18 nét