卒U+5352
rốt · khôn · tốt · chuốc · chót · chút · chốt · chột · chợt · dút · giốt · nhót · nhút · rột · suốt · sót · sút · thốt · trót · trốt · tót · tột · xụt
Bộ thập · 8 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thập · 8 nét
Bộ khẩu · 20 nét
Bộ miên · 11 nét
Bộ dương · 17 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ tâm · 11 nét