疎U+758E
rơ · rờ · sơ · sưa · sưởi · sớ · sờ · thơ · thư · thưa · thớ · xơ · xờ
Bộ thất · 12 nét
Tra ngược theo âm
3 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thất · 12 nét
Bộ thất · 12 nét
Bộ dậu · 13 nét