栗U+6817
lật · lặt · lứt · rất · rật · rứt · sật · sắt · sựt · trật · lưt · lất · lắt
Bộ mộc · 10 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ mộc · 10 nét
Bộ tâm · 13 nét
Bộ chí · 14 nét
Bộ thủ · 18 nét
Bộ huyệt · 11 nét