𧄈U+27108
rêu
Bộ thảo · 21 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thảo · 21 nét
Bộ thảo · 16 nét
Bộ thổ · 18 nét
Bộ thủy · 19 nét
Bộ nhân · 14 nét
Bộ thủy · 15 nét
Bộ điểu · 21 nét
Bộ khẩu · 15 nét