丿U+4E3F
phết · phiết · phút · phảy · phịch
Bộ phiệt · 1 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ phiệt · 1 nét
Bộ bát (chân) · 13 nét
Bộ tân · 12 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thủ · 15 nét
Bộ bát (chân) · 12 nét