分U+5206
phân · phần · phen · phơn
Bộ đao · 4 nétđã hiệu đính
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ đao · 4 nétđã hiệu đính
Bộ thổ · 7 nét
Bộ mễ · 22 nét
Bộ mễ · 17 nét
Bộ mịch · 10 nét