汝U+6C5D
nhớ · dử · lỡ · nhở · nhởi · nhỡ · nhứ · nhừ · nhử · nổi · nở
Bộ thủy · 6 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủy · 6 nét
Bộ tâm · 6 nét
Bộ tâm · 9 nét
Bộ khẩu · 11 nét
Bộ nữ · 3 nét
Bộ thủy · 12 nét