嘵U+5635
nghêu · eo · ghẹo · hẻo · kêu · ngao · nghểu · ngoeo · nguỷu · nhao · nheo · nhâu · nhéo · nhệu · theo
Bộ khẩu · 15 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 15 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ túc · 19 nét
Bộ thổ · 12 nét