林U+6797
lâm · lim · lom · lum · luộm · lùm · lăm · lầm · lắm · lờm · rầm · rậm · rằm · trăm · trắm
Bộ mộc · 8 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ mộc · 8 nét
Bộ thảo · 11 nét
Bộ mộc · 17 nét
Bộ mục · 18 nét