連U+9023
liên · len · liến · liền · luôn · lèn · lên · lươn · lườn · ren · rèn · trên · trơn
Bộ sước · 11 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ sước · 11 nét
Bộ nhĩ · 17 nét
Bộ thủy · 13 nét
Bộ nhĩ · 14 nét
Bộ ngư · 21 nét