𠰩U+20C29
dộng · gióng · giọng · ròng · rụng · rủng
Bộ khẩu · 8 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ khẩu · 12 nét
Bộ dụng · 5 nét
Bộ lý · 9 nét
Bộ khẩu · 8 nét