Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 9 nét
Bộ trúc · 16 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ mộc · 10 nét
Bộ trảo · 8 nét
Bộ trúc · 14 nét