𠲖U+20C96
e · è · é · ê · ì · ơi · ầy · ề
Bộ khẩu · 9 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 9 nét
Bộ khẩu · 11 nét
Bộ tâm · 9 nét
Bộ tâm · 12 nét
Bộ nhân · 8 nét
Bộ tâm · 13 nét
Bộ y · 6 nét