招U+62DB
cung · chiêu · chao · cheo · chiu · chạo · chắp · gieo · giẹo · reo · trao · treo · trèo · tréo · trêu · trẹo · đèo
Bộ thủ · 8 nét
Tra ngược theo âm
3 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 8 nét
Bộ nhật · 9 nét
Bộ nguyệt · 12 nét