正U+6B63
làm · chính · chiếng · chánh · chênh · chếnh · chỉnh · giêng
Bộ chỉ · 5 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ chỉ · 5 nét
Bộ phộc · 9 nét
Bộ đao · 11 nét
Bộ giác · 12 nét