更U+66F4
canh · cành · cánh · ngạnh · gánh
Bộ viết · 7 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ viết · 7 nét
Bộ mịch · 13 nét
Bộ thạch · 13 nét
Bộ nghiễm · 8 nét
Bộ dương · 15 nét
Bộ lỗi · 10 nét