𢭮U+22B6E
cạy · cài · cảy · cởi · gãi · gãy · gạy · gảy · gẩy · gẫy · gậy · gởi · gợi · gửi · khảy · khẩy
Bộ thủ · 10 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 10 nét
Bộ thủ · 16 nét
Bộ y · 18 nét
Bộ giác · 13 nét
Bộ thủ · 16 nét