𱽐U+31F50
bung · buông · bông · von · vung · vuông · vông · vồng
Bộ thảo · 8 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thảo · 8 nét
Bộ thảo · 12 nét
Bộ thủ · 16 nét
Bộ kim · 21 nét