𢭾U+22B7E
buông
Bộ thủ · 10 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 10 nét
Bộ mịch · 12 nét
Bộ khẩu · 11 nét
Bộ thủ · 16 nét
Bộ thủ · 11 nét
Bộ thảo · 8 nét
Bộ thủ · 11 nét
Bộ thảo · 12 nét