篤U+7BE4
đốc · dóc · dốc · rúc · trốc · đúc · đút
Bộ trúc · 16 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ trúc · 16 nét
Bộ nhất · 6 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thổ · 19 nét
Bộ mục · 13 nét