坦U+5766
đất · ngẩn · thán · thưỡn · thản · đác · đật · đắn · đắt · đởn · đứt
Bộ thổ · 8 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thổ · 8 nét
Bộ thổ · 14 nét
Bộ thổ · 6 nét
Bộ tâm · 8 nét