鞠cúc
U+97A0
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 鞠 (cúc, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ CÁCH 革 (da thuộc) biểu nghĩa, chữ 匊 (âm Hán Việt “cúc”) biểu âm.
匊 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 匊聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 革 CÁCH — da thuộc · #177
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cúc
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.