菊cúc — cây gồm nhiều loài khác nhau, có các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa. Hoa cúc có nhiều màu khác nhau, thường thấy nhất là màu…
U+83CA
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 菊 (cúc, “cây gồm nhiều loài khác nhau, có các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa. Hoa cúc có nhiều màu khác nhau, thường thấy nhất là màu…”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 匊 (âm Hán Việt “cúc”) biểu âm.
匊 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 匊聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cúc
- Nghĩa tiếng Việt
- cây gồm nhiều loài khác nhau, có các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa. Hoa cúc có nhiều màu khác nhau, thường thấy nhất là màu…— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.