椈guốc — đồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang; móng chân của một số loài thú như trâu, bò, ngựa
U+6908
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 椈 (guốc, “đồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang; móng chân của một số loài thú như trâu, bò, ngựa”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 匊 (âm Hán Việt “cúc”) biểu âm.
匊 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 匊聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- guốc
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang; móng chân của một số loài thú như trâu, bò, ngựa— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.