鑧khoan — dụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần; dùng xoáy sâu vào tạo thành lỗ
U+9467
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 鑧 (khoan, “dụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần; dùng xoáy sâu vào tạo thành lỗ”) là chữ hình thanh: bộ KIM 金 (vàng; kim loại) biểu nghĩa, chữ 寬 (âm Nôm “khoan”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 金 KIM — vàng; kim loại · #167
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- khoan
- Nghĩa tiếng Việt
- dụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần; dùng xoáy sâu vào tạo thành lỗ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.