錢tiền — tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán
U+9322
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 錢 (tiền, “tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán”) là chữ hình thanh: bộ KIM 金 (vàng; kim loại) biểu nghĩa, chữ 戔 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
戔 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 戔聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 金 KIM — vàng; kim loại · #167
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- tiền
- Âm Nôm
- tiền
- Nghĩa tiếng Việt
- tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.