盞chén
U+76DE
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 盞 (chén, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ MÃNH 皿 (bát đĩa) biểu nghĩa, chữ 戔 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
戔 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 戔聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 皿 MÃNH — bát đĩa · #108
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- trản
- Âm Nôm
- chén
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.