鋏kẹp — dụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn
U+92CF
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 鋏 (kẹp, “dụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn”) là chữ hình thanh: bộ KIM 金 (vàng; kim loại) biểu nghĩa, chữ 夾 (âm Nôm “giáp”) biểu âm.
夾 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 夾聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- kẹp
- Nghĩa tiếng Việt
- dụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.