赠tặng — cho để tỏ lòng quý mến; cho thêm
U+8D60
Hình thanhPhân tích tự động · 80%
trái → phải
Chữ 赠 (tặng, “cho để tỏ lòng quý mến; cho thêm”) là chữ hình thanh: bộ BỐI 貝 (dạng viết 贝) (vỏ sò; của cải) biểu nghĩa, chữ 曾 (âm Hán Việt “tăng”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tặng
- Nghĩa tiếng Việt
- cho để tỏ lòng quý mến; cho thêm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.