層tầng
U+5C64
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 層 (tầng, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THI 尸 (thây; hình người ngồi) biểu nghĩa, chữ 曾 (âm Hán Việt “tăng”) biểu âm.
曾 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 曾聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 尸 THI — thây; hình người ngồi · #44
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- tằng
- Âm Nôm
- tầng · tàng · từng
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.