謙khiêm
U+8B19
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 謙 (khiêm, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ NGÔN 言 (lời nói) biểu nghĩa, chữ 兼 (âm Nôm “kèm”) biểu âm.
兼 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 兼聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 言 NGÔN — lời nói · #149
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- khiêm
- Âm Nôm
- khiêm · khem · khom · khòm · khọm
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.