兼kiêm — cùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính; theo sát khống chế chặt
U+517C
- Bộ thủ
- 八 BÁT — tám; chia · #12
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- kiêm · kèm
- Nghĩa tiếng Việt
- cùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính; theo sát khống chế chặt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.