觸xúc — múc những vật rời lên; hớt tôm, cá, tép ở ao
U+89F8
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 觸 (xúc, “múc những vật rời lên; hớt tôm, cá, tép ở ao”) là chữ hình thanh: bộ GIÁC 角 (sừng) biểu nghĩa, chữ 蜀 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
蜀 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 蜀聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 角 GIÁC — sừng · #148
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- xúc · xóc · xốc
- Nghĩa tiếng Việt
- múc những vật rời lên; hớt tôm, cá, tép ở ao— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.